Gen Z

Take care of nghĩa là gì? tìm hiểu thêm về take care of

Rate this post

Take care of nghĩa là gì? là một trong những từ khóa được search nhiều nhất trên google về chủ đề Take care of nghĩa là gì? Trong bài viết này, genz.vn sẽ viết bài viết nói về take care of nghĩa là gì? tìm hiểu thêm về take care of.

Take Care Of Nghĩa Là Gì

Take care of nghĩa là gì? tìm hiểu thêm về take care of.

take care of ở Tiếng Việt

Biên dịch và khái niệm “take care of“, Tiếng Anh-Tiếng Việt từ điển Trực tuyến

thêm dịch

Take care of

Type: verb;
  • chăm sóc
    verb noun
    I will take care of him, and I will take care of you.
    Ta sẽ chăm sóc hắn, và ta sẽ chăm sóc ngươi.
  • gìn giữ
    verb
    Some people’s bodies are too weak, and they can’t fight sickness, even if they try to take care of themselves.
    Thân thể một số người quá yếu, không thể chống lại được bệnh tật ngay cả khi chăm chỉ gìn giữ thể trạng.
(transitive) to look after, lớn provide care for.
(transitive) to deal with, handle.

thêm nữa

Show declension of take care of

Dịch tự động:

chăm lo

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Anh Tiếng Việt. (2)

take great care of

nâng giấc

take reverent care of

thờ

stemming

ví dụ câu “take care of”, bản dịch bộ nhớ

add example
But before that, what actually happened was, I used to think about it as, you could take care of your health, or you could take care of obligations, and one always came at the cost of the other.

Nhưng trước đó, điều thực sự xảy ra, tôi từng nghĩ về nó giống như việc ta quan tâm đến sức khỏe của mình, hay chú ý đến các trách nhiệm, và cái này luôn đánh đổi cho cái kia.

Mothers take care of the children, take care of the home.

Những bà mẹ chăm sóc những đứa con, chăm sóc mái ấm của minh.

Your ears take care of you , so take care of them .

Tai bạn bảo vệ cho bạn , do đó bạn cũng nên chăm sóc cho chúng .

It is quite as much as I can do lớn take care of myself, without taking care of ships, barques, brigs, schooners, and what not.

Nó là khá nhiều như tôi có thể sử dụng để chăm sóc chính mình mình, mà k cần chăm sóc tàu, barques, brigs, schooners, và những gì k.

So by this way, the kid, to take care of himself, is lớn take care of this living object.

do vậy, bằng mẹo này, đứa trẻ, để chăm sóc chính mình mình, chính là chăm sóc vật thể sống này.

Mr. Nightlinger, you take care of the kitchen, I’ll take care of the drive.

Anh Nightlinger, anh lo việc bếp núc, tôi lo việc lùa bò.

Well, I’ll take care of my end, you take care of yours.

Tôi lo phần tôi, sếp lo phần sếp.

I’ll take care of the buttons, you take care of the kiểm tra.

Để tôi lo mấy cái nút, còn anh lo tấm chi phiếu đi.

Me taking care of the girl, me taking care of the police.

Tôi lo chuyện đứa con gái, tôi lo chuyện cảnh sát.

And they support them around the diagnosis and educate them about how lớn take their medicines, how to take care of themselves, how lớn take care of their babies.

Và họ ủng hộ họ quanh những chẩn đoán và dạy họ về phương pháp uống thuốc, cách để tự chăm sóc chính bản thân họ, hướng dẫn để chăm sóc những đứa con của họ.

I will take care of him, and I will take care of you.

Ta sẽ chăm sóc hắn, và ta sẽ chăm sóc ngươi.

If you take care of the car, the car takes care of you.

để ý đến chiếc xe tức là quan tâm đến chính mình.

Bro, you take care of this naked guy and I’ll take care of this naked woman, ok?

Tụi mày chăm sóc người đàn ông này và tao sẽ chăm sóc người phụ nữ này, ok?

This perspective is also a big achievement of this small project—people now have a sense of ownership of the road and they take care of it as if they were taking care of their own homes.

quan điểm này là một thành công lớn với dự án nhỏ này – giờ người xung quanh vừa mới có nhận thức về tính kiểm soát con đường, và chăm sóc nó cũng như họ chăm sóc ngôi nhà nơi họ ở.

Take care of the pence, and the pounds will take care of themselves.

Năng nhặt chặt bị.

Alice’s shoulder as she added,’and the moral of THAT is — ” Take care of the sense, and the sounds will take care of themselves. “‘

Alice vai giống như cô nói thêm, ” và đạo đức của RẰNG là – ” Hãy chăm sóc ý nghĩa, và các âm thanh sẽ tự chăm sóc mình “.

Then you take care of them, so they feel good and they take care of you.

Anh chăm sóc cho họ, họ cảm nhận được rồi họ lại chăm sóc cho anh.

And if someone of the older generation says, well, our government takes care of us, and it’s up lớn their government to take care of them, they’re just not willing to take the hypothetical seriously.

Và nếu ai đó thế hệ cũ nói, Vâng, chính phủ của chúng ta sẽ chăm sóc của chúng ta, và chính phủ của họ sẽ chăm sóc họ, họ chỉ không sẵn sàng để suy xét các giả thuyết nghiêm túc.

If He can take care of a bashful, shy boy thích me, He will take care of you now and in the future.

Nếu Ngài đủ sức chăm sóc cho một đứa bé trai rụt rè, nhút nhát giống như tôi thì Ngài cũng sẽ chăm sóc cho các em cho đến nay và trong tương lai.

… Normally my wife always got up lớn take care of a crying baby, but this time I said, ‘I’ll take care of him.’

… Thường thường vợ tôi mãi mãi ngồi dậy đi lo cho đứa bé vừa mới khóc nhưng lần này, tôi nói: ‘Anh sẽ lo cho nó.’

Normally my wife always got up to take care of a crying baby, but this time I said, “I’ll take care of him.”

Thường thường vợ tôi mãi mãi ngồi dậy đi lo cho đứa bé đã khóc nhưng lần này, tôi nói: “Anh sẽ lo cho nó.”

Exit mobile version